Giá Vàng 24K PNJ hôm nay ngày 02/11/2026

Bảng giá niêm yết chính thức · Cập nhật lúc

Đơn vị:
Diễn biến giá vàng hôm nay

Hôm nay 02/11/2026 (cập nhật 11:13 ngày 01/11/2026), Vàng 24K tại Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ có giá mua vào 13.650.000 đ/chỉ và bán ra 13.950.000 đ/chỉ (≈ 136.500.000 – 139.500.000 đ/lượng). Mua/bán tính theo góc nhìn của tiệm (mua vàng xem giá bán ra, bán vàng xem giá mua vào). Tương đương khoảng $3,316 USD/lượng theo spot quốc tế.

Nguồn: Bảng giá niêm yết Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJTham khảo • Cập nhật tự động

Biểu đồ diễn biến giá Vàng 24K tại PNJ

Bán ra:13.950.000 đ
Mua vào:13.650.000 đ
Spread: 300.000 đ
13M14M14M14M14M11/1015/1019/1023/1027/1031/1001/11
Mua vào
|
Bán ra

Thống kê giá trong 30 ngày qua

Đơn vị: đ/chỉ
Giá Bán ra (Niêm yết)
Cao nhất
14.340.600 đ
30 ngày qua
Thấp nhất
13.740.750 đ
30 ngày qua
Trung bình
14.010.450 đ
30 ngày qua
Giá Mua vào (Thu gom)
Cao nhất
14.004.900 đ
30 ngày qua
Thấp nhất
13.404.300 đ
30 ngày qua
Trung bình
13.686.400 đ
30 ngày qua

Chi tiết giá niêm yết Vàng 24K tại Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ

Cập nhật 11:13 01/11/2026
Đơn vị: đ/chỉ
LoạiBán raMua vào
📍 Cà Mau
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Cà Mau
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Bạc Liêu
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Bạc Liêu
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Sóc Trăng
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Sóc Trăng
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Hậu Giang
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Hậu Giang
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Cần Thơ
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Cần Thơ
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Kiên Giang
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Kiên Giang
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 An Giang
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•An Giang
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Đồng Tháp
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Đồng Tháp
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Vĩnh Long
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Vĩnh Long
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Trà Vinh
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Trà Vinh
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Bến Tre
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Bến Tre
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Tiền Giang
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Tiền Giang
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Long An
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Long An
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Bình Phước
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Bình Phước
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Tây Ninh
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Tây Ninh
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Bà Rịa - Vũng Tàu
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Bà Rịa - Vũng Tàu
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Đồng Nai
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Đồng Nai
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Bình Dương
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Bình Dương
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Lâm Đồng
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Lâm Đồng
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Đắk Lắk
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Đắk Lắk
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Gia Lai
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Gia Lai
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Bình Thuận
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Bình Thuận
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Ninh Thuận
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Ninh Thuận
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Khánh Hòa
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Khánh Hòa
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Phú Yên
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Phú Yên
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Bình Định
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Bình Định
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Quảng Ngãi
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Quảng Ngãi
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Quảng Nam
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Quảng Nam
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Đà Nẵng
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Đà Nẵng
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Huế
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Huế
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Quảng Trị
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Quảng Trị
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Quảng Bình
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Quảng Bình
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Hà Tĩnh
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Hà Tĩnh
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Nghệ An
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Nghệ An
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Thanh Hóa
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Thanh Hóa
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Hòa Bình
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Hòa Bình
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Sơn La
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Sơn La
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Lào Cai
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Lào Cai
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Lạng Sơn
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Lạng Sơn
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Bắc Giang
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Bắc Giang
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Thái Nguyên
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Thái Nguyên
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Phú Thọ
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Phú Thọ
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Vĩnh Phúc
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Vĩnh Phúc
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Ninh Bình
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Ninh Bình
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Thái Bình
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Thái Bình
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Nam Định
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Nam Định
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Hưng Yên
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Hưng Yên
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Hải Dương
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Hải Dương
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Bắc Ninh
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Bắc Ninh
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Quảng Ninh
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Quảng Ninh
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
📍 Hải Phòng
Vàng 24K
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ•Hải Phòng
13.950.000 đ
+25.000 đ (+0,25%)
13.650.000 đ
+25.000 đ (+0,18%)
Biểu giá tự động đồng bộ theo thời gian thực từ các nguồn niêm yết chính thức.Minh bạch dữ liệu →

Bảng giá lịch sử Vàng 24K tại PNJ theo ngày

Đơn vị: đ/chỉ
NgàyBán raMua vào
01/11Hôm nay
13.950.000 đ
0 đ (−0,86%)
13.650.000 đ
0 đ (−0,84%)
31/10
14.070.000 đ
+40.000 đ (+0,28%)
13.764.000 đ
+38.000 đ (+0,28%)
30/10
14.030.000 đ
+20.000 đ (+0,14%)
13.726.000 đ
+19.000 đ (+0,14%)
29/10
14.010.000 đ
+10.000 đ (+0,07%)
13.707.000 đ
+9.500 đ (+0,07%)
28/10
14.000.000 đ
0 đ (−0,21%)
13.697.500 đ
0 đ (−0,21%)
27/10
14.030.000 đ
0 đ (−0,50%)
13.726.000 đ
0 đ (−0,48%)
26/10
14.100.000 đ
+20.000 đ (+0,14%)
13.792.500 đ
+19.000 đ (+0,14%)
25/10
14.080.000 đ
0 đ (−0,14%)
13.773.500 đ
0 đ (−0,14%)
24/10
14.100.000 đ
+10.000 đ (+0,07%)
13.792.500 đ
+9.500 đ (+0,07%)
23/10
14.090.000 đ
0 đ (−0,07%)
13.783.000 đ
0 đ (−0,07%)

Câu hỏi thường gặp về Vàng 24K tại Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ

Vàng 24K hôm nay giá bao nhiêu 1 chỉ?
Hôm nay, Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ niêm yết Vàng 24K với giá mua vào khoảng 13.650.000 đ/chỉ và bán ra khoảng 13.950.000 đ/chỉ.
Giá Vàng 24K hôm nay bao nhiêu 1 lượng (1 cây)?
1 lượng (1 cây = 10 chỉ) Vàng 24K tại Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ hiện có giá mua vào 136.500.000 đ và bán ra 139.500.000 đ.
Giá Vàng 24K hôm nay tăng hay giảm?
Biểu giá Vàng 24K được Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ cập nhật liên tục theo ngày dựa trên diễn biến thị trường thực tế.
Mua Vàng 24K ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu giá cao nhất hôm nay?
Biểu giá Vàng 24K được Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ cập nhật liên tục theo ngày dựa trên diễn biến thị trường thực tế.
Mua 1 chỉ Vàng 24K hôm nay bán lại lỗ bao nhiêu?
Chênh lệch giá mua vào - bán ra của Vàng 24K tại Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ hiện là 300.000 đ/chỉ (tương đương 3.000.000 đ/lượng).
Vàng 24K 0,5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ giá bao nhiêu hôm nay?
Biểu giá Vàng 24K được Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ cập nhật liên tục theo ngày dựa trên diễn biến thị trường thực tế.
1 lượng Vàng 24K hôm nay quy đổi bao nhiêu USD?
Biểu giá Vàng 24K được Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận – PNJ cập nhật liên tục theo ngày dựa trên diễn biến thị trường thực tế.