Biểu giá mua bán tại Vietcombank và so sánh các ngân hàng lớn. Cập nhật 31/10/2026.
Hôm nay 31/10/2026: Tỷ giá Đồng Euro (EUR) tại Vietcombank mua tiền mặt 28.141 đ đ, mua chuyển khoản 28.425 đ đ, bán ra 29.625 đ đ. Ngân hàng mua EUR cao nhất: ACB (28.161 đ đ). Ngân hàng bán EUR thấp nhất: BIDV (29.620 đ đ).
| Số lượng EUR | Khi bạn BÁN (Nhận tiền về) | Khi bạn MUA (Cần chi trả) |
|---|---|---|
| 1 EUR | 28.425 đ đ | 29.625 đ đ |
| 5 EUR | 142.126 đ đ | 148.127 đ đ |
| 10 EUR | 284.253 đ đ | 296.255 đ đ |
| 50 EUR | 1.421.263 đ đ | 1.481.274 đ đ |
| 100 EUR | 2.842.526 đ đ | 2.962.548 đ đ |
| 500 EUR | 14.212.630 đ đ | 14.812.740 đ đ |
| 1.000 EUR | 28.425.260 đ đ | 29.625.480 đ đ |
| Ngân hàng | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Giá bán ra |
|---|---|---|---|
| Vietcombank | 28.141 | 28.425 | 29.625 |
| BIDV | 28.151 | 28.435 | 29.620 |
| VietinBank | 28.146 | 28.430 | 29.625 |
| Agribank | 28.131 | 28.415 | 29.630 |
| Techcombank | 28.156 | 28.440 | 29.635 |
| ACB | 28.161 | 28.445 | 29.640 |
| MB Bank | 28.151 | 28.435 | 29.630 |
| Sacombank | 28.156 | 28.440 | 29.633 |