Biểu giá mua bán tại Vietcombank và so sánh các ngân hàng lớn. Cập nhật 31/10/2026.
Hôm nay 31/10/2026: Tỷ giá Đô la Hồng Kông (HKD) tại Vietcombank mua tiền mặt 3.196 đ đ, mua chuyển khoản 3.228 đ đ, bán ra 3.352 đ đ. Ngân hàng mua HKD cao nhất: ACB (3.216 đ đ). Ngân hàng bán HKD thấp nhất: BIDV (3.347 đ đ).
| Số lượng HKD | Khi bạn BÁN (Nhận tiền về) | Khi bạn MUA (Cần chi trả) |
|---|---|---|
| 1 HKD | 3.228 đ đ | 3.352 đ đ |
| 5 HKD | 16.140 đ đ | 16.758 đ đ |
| 10 HKD | 32.280 đ đ | 33.516 đ đ |
| 50 HKD | 161.401 đ đ | 167.578 đ đ |
| 100 HKD | 322.802 đ đ | 335.155 đ đ |
| 500 HKD | 1.614.010 đ đ | 1.675.775 đ đ |
| 1.000 HKD | 3.228.020 đ đ | 3.351.550 đ đ |
| Ngân hàng | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Giá bán ra |
|---|---|---|---|
| Vietcombank | 3.196 | 3.228 | 3.352 |
| BIDV | 3.206 | 3.238 | 3.347 |
| VietinBank | 3.201 | 3.233 | 3.352 |
| Agribank | 3.186 | 3.218 | 3.357 |
| Techcombank | 3.211 | 3.243 | 3.362 |
| ACB | 3.216 | 3.248 | 3.367 |
| MB Bank | 3.206 | 3.238 | 3.357 |
| Sacombank | 3.211 | 3.243 | 3.360 |