Biểu giá mua bán tại Vietcombank và so sánh các ngân hàng lớn. Cập nhật 31/10/2026.
Hôm nay 31/10/2026: Tỷ giá Yên Nhật (JPY) tại Vietcombank mua tiền mặt 158 đ đ, mua chuyển khoản 160 đ đ, bán ra 169 đ đ. Ngân hàng mua JPY cao nhất: Vietcombank (158 đ đ). Ngân hàng bán JPY thấp nhất: Vietcombank (169 đ đ).
| Số lượng JPY | Khi bạn BÁN (Nhận tiền về) | Khi bạn MUA (Cần chi trả) |
|---|---|---|
| 1 JPY | 160 đ đ | 169 đ đ |
| 5 JPY | 798 đ đ | 844 đ đ |
| 10 JPY | 1.595 đ đ | 1.688 đ đ |
| 50 JPY | 7.976 đ đ | 8.440 đ đ |
| 100 JPY | 15.951 đ đ | 16.880 đ đ |
| 500 JPY | 79.755 đ đ | 84.400 đ đ |
| 1.000 JPY | 159.510 đ đ | 168.800 đ đ |
| Ngân hàng | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Giá bán ra |
|---|---|---|---|
| Vietcombank | 158 | 160 | 169 |
| BIDV | 158 | 160 | 169 |
| VietinBank | 158 | 160 | 169 |
| Agribank | 158 | 159 | 169 |
| Techcombank | 158 | 160 | 169 |
| ACB | 158 | 160 | 169 |
| MB Bank | 158 | 160 | 169 |
| Sacombank | 158 | 160 | 169 |