Biểu giá mua bán tại Vietcombank và so sánh các ngân hàng lớn. Cập nhật 31/10/2026.
Hôm nay 31/10/2026: Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) tại Vietcombank mua tiền mặt 17 đ đ, mua chuyển khoản 19 đ đ, bán ra 20 đ đ. Ngân hàng mua KRW cao nhất: Vietcombank (17 đ đ). Ngân hàng bán KRW thấp nhất: Vietcombank (20 đ đ).
| Số lượng KRW | Khi bạn BÁN (Nhận tiền về) | Khi bạn MUA (Cần chi trả) |
|---|---|---|
| 1 KRW | 19 đ đ | 20 đ đ |
| 5 KRW | 93 đ đ | 101 đ đ |
| 10 KRW | 186 đ đ | 202 đ đ |
| 50 KRW | 929 đ đ | 1.007 đ đ |
| 100 KRW | 1.857 đ đ | 2.015 đ đ |
| 500 KRW | 9.285 đ đ | 10.075 đ đ |
| 1.000 KRW | 18.570 đ đ | 20.150 đ đ |
| Ngân hàng | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Giá bán ra |
|---|---|---|---|
| Vietcombank | 17.00 | 19.00 | 20.00 |
| BIDV | 17.00 | 19.00 | 20.00 |
| VietinBank | 17.00 | 19.00 | 20.00 |
| Agribank | 17.00 | 19.00 | 20.00 |
| Techcombank | 17.00 | 19.00 | 20.00 |
| ACB | 17.00 | 19.00 | 20.00 |
| MB Bank | 17.00 | 19.00 | 20.00 |
| Sacombank | 17.00 | 19.00 | 20.00 |