Biểu tỷ giá ngoại tệ chính thức công bố bởi HSBC. Cập nhật 04/11/2026.
| Mã ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Giá bán ra |
|---|---|---|---|
🇦🇺 AUDĐô la Úc | 17.499 | 17.696 | 18.277 |
🇨🇦 CADĐô la Canada | 17.969 | 18.170 | 18.767 |
🇨🇭 CHFFranc Thụy Sĩ | 30.819 | 31.150 | 32.163 |
🇨🇳 CNYNhân dân tệ | 3.759 | 3.817 | 3.954 |
🇩🇰 DKKKrone Đan Mạch | — | 3.824 | 3.984 |
🇪🇺 EURĐồng Euro | 28.218 | 28.524 | 29.742 |
🇬🇧 GBPBảng Anh | 33.779 | 34.140 | 35.249 |
🇭🇰 HKDĐô la Hồng Kông | 3.188 | 3.240 | 3.379 |
🇮🇳 INRRupee Ấn Độ | — | 270 | 282 |
🇯🇵 JPYYên Nhật | 157 | 159 | 168 |
🇰🇷 KRWWon Hàn Quốc | 17.00 | 19.00 | 20.00 |
🇰🇼 KWDDinar Kuwait | — | 83.111 | 87.156 |
🇲🇾 MYRRinggit Malaysia | — | 6.283 | 6.434 |
🇳🇴 NOKKrone Na Uy | — | 2.746 | 2.877 |
🇷🇺 RUBRúp Nga | — | 301 | 334 |
🇸🇦 SARRiyal Ả Rập Xê Út | — | 6.838 | 7.147 |
🇸🇪 SEKKrona Thụy Điển | — | 2.611 | 2.736 |
🇸🇬 SGDĐô la Singapore | 19.590 | 19.808 | 20.498 |
🇹🇭 THBBaht Thái Lan | 673 | 748 | 779 |
🇺🇸 USDĐô la Mỹ | 25.520 | 25.570 | 25.965 |
HSBC là ngân hàng nước ngoài lớn nhất tại Việt Nam, dẫn đầu về thanh toán toàn cầu, dịch vụ ngoại hối doanh nghiệp đa quốc gia và khách hàng Premier.